THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 08/2025
CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI SUNRISE CẦN TUYỂN CÁC CHỨC DANH SAU:
1. TÀU LIBERTY HARVEST
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
3657 |
1 |
|
2 |
3O |
2850 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9526291
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 24290 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 16/8/2025
2. TÀU NEPTUNE MOON
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
12700 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9784013
- Loại tàu: Dầu
- Trọng tải: 157162 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 9/8/2025
3. TÀU YUN TONG HAI
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
AB |
1050 |
1 |
|
2 |
OLR |
1050 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 1033236
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 64708 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 4/9/2025
4. TÀU MARS
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
BSN |
1550 |
1 |
|
2 |
4E |
2700 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9370551
- Loại tàu: Hàng rời
- Trọng tải: 13395 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 5/9/2025
5. TÀU DA HONG 19
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
2840 |
1 |
|
2 |
AB |
1050 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9402017
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 54958 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 6/9/2025
6. TÀU BAUSTELLA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
3260 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9812133
- Loại tàu: chở nhựa đường
- Trọng tải: 7995 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 7/9/2025
7. TÀU DEYANG
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
2700 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9457725
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 53451 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 7/9/2025
8. TÀU XIN LONG YUN 58
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
3127 |
1 |
|
2 |
OLR |
1050 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9896971
- Loại tàu: Container
- Trọng tải: 21366 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 9/9/2025
9. TÀU AQUILA GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
3100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9665853
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 12355 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 11/9/2025
10. TÀU APOLLO INDIA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CE |
11000 |
1 |
|
2 |
2/E |
8900 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9351816
- Loại tàu: Container
- Trọng tải: 13433 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 12/9/2025
11. TÀU WEALTH ATHENA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
3150 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 1065590
- Loại tàu: Hàng rời
- Trọng tải: 63544 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 17/9/2025
12. TÀU IVAN 6
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CAPT |
13100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9174361
- Loại tàu: LPG Tanker
- Trọng tải: 5996 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 20/9/2025
13. TÀU KAI HANG 5
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
3150 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 1016628
- Loại tàu: Container
- Trọng tải: 11373 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 23/9/2025
14. TÀU SOUTHGATE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
8600 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9830161
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 38016 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 24/9/2025
15. TÀU BAOSHAN GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
2840 |
1 |
|
2 |
4E |
2840 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9597379
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 56686 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 25/9/2025
16. TÀU GREAT JUSTICE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
3350 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9331880
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 56071 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 27/9/2025
17. TÀU RUI YUAN
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
3100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9300178
- Loại tàu: Hàng Tổng hợp
- Trọng tải: 32573 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 27/9/2025
18. TÀU HARVEST
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
2800 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9297931
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 73691 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 2/10/2025
19. TÀU KAMDHENU
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2E |
7900 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9306823
- Loại tàu: Container
- Trọng tải: 13879 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 8/10/2025
20. TÀU SEARUN
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
3127 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9309526
- Loại tàu: Crude Oil Tanker
- Trọng tải: 9384564 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 9/10/2025
----------------------------------------------------------------------------------------------
YÊU CẦU:
Thuyền viên có sức khỏe tốt, đã tiêm đầy đủ 02 mũi vacine COVID trở lên. Tiếng Anh và chuyên môn tốt để phỏng vấn với chủ tàu. Thuyền viên có đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ gốc phù hợp với chức danh theo quy định.
QUYỀN LỢI:
- Mức lương: Căn cứ vào chức danh trúng tuyển, loại tàu, vùng tàu hoạt động, khả năng chuyên môn và khả năng ngoại ngữ của thuyền viên mà công ty sẽ thông báo cụ thể lúc thuyền viên tham gia phỏng vấn.
- Các chế độ quyền lợi khác sẽ theo quy định của công ty và các thỏa thuận với chủ tàu.
-----------------------------------------------------------------------------------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TRÚNG TUYỂN:
1. TÀU NEPTUNE MOON
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
NGUYỄN QUANG VINH |
2. TÀU YUN TONG HAI
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
AB |
PHẠM VĂN TÂN |
3. TÀU MARS
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
BSN |
NGUYỄN XUÂN THANH |
|
2 |
4E |
PHẠM NGỌC VĂN |
4. TÀU DA HONG 19
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
HOÀNG VŨ ĐẠI |
5. TÀU BAUSTELLA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
BÙI VĂN MẠNH |
6. TÀU DEYANG
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
TRẦN ĐỨC LUẬN |
7. TÀU XIN LONG YUN 58
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
NGUYỄN VĂN DUYÊN |
8. TÀU AQUILA GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
TRỊNH VĂN QUYỀN |
9. TÀU APOLLO INDIA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CE |
NGUYỄN MINH CƯƠNG |
10. TÀU WEALTH ATHENA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3E |
BÙI QUỐC ANH |
11. TÀU IVAN 6
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CAPT |
NGUYỄN TRANG AN KHƯƠNG |
12. TÀU KAI HANG 5
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
HOÀNG VĂN CƯỜNG |
13. TÀU SOUTHGATE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
VŨ THÀNH LUÂN |
14. TÀU BAOSHAN GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
HÀ MINH TUYỀN |
|
2 |
3O |
ĐỖ VĂN SÁU |
15. TÀU GREAT JUSTICE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
LÊ HỮU HÙNG |
16. TÀU RUI YUAN
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
LÊ GIA THẮNG |
17. TÀU HARVEST
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
NGÔ ĐÌNH HƯỞNG |
18. TÀU KAMDHENU
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2E |
NGÔ QUANG KIÊN |
19. TÀU SEARUN
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3O |
TRẦN TIẾN DŨNG |
20. TÀU LIBERTY HARVEST
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2O |
PHẠM TRUNG KIÊN |
Bạn có thể quan tâm
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 12/2025
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 11/2025
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 10/2025
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 09/2025
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 07/2025
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 06/2025
Xem thêm