THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 01/2026
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 01/2026
CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI SUNRISE CẦN TUYỂN CÁC CHỨC DANH SAU:
1. TÀU SUNNY ROUTE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4/E |
3000 |
1 |
|
2 |
3/O |
3000 |
1 |
|
3 |
FTR |
1500 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9344162
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 13567 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 08/02/2026
2. TÀU CLIO SPIRIT
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
4500 |
1 |
|
2 |
AB |
1100 |
1 |
|
3 |
AB |
1100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9523562
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 14234 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 09/02/2026
3. TÀU TOP DILIGENCE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3400 |
1 |
|
2 |
AB |
1100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9767895
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 48774 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 11/02/2026
4. TÀU CORNEILLE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2E (1AE) |
9100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9409170
- Loại tàu: container
- Trọng tải: 92558 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 11/02/2026
5. TÀU CAPE CRANE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
4670 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9558177
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 180737 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 17/02/2026
6. TÀU BAO YUE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4/E |
3100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9947744
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 6798 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 17/02/2026
7. TÀU SUNNY FAITH
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3400 |
1 |
|
2 |
3/O |
3000 |
1 |
|
3 |
3/E |
3500 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9354583
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 17221 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 19/02/2026
8. TÀU LUCKY SOURCE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/E |
4200 |
1 |
|
2 |
3/E |
3300 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9333929
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 53410 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 27/02/2026
9. TÀU KAMDHENU
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/E |
8900 |
1 |
|
2 |
2/E |
7500 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9306823
- Loại tàu: container
- Trọng tải: 13879 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 27/02/2026
10. TÀU HOLSATIA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/E |
9500 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9233856
- Loại tàu: container
- Trọng tải: 50914 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 01/03/2026
11. TÀU MAERSK NACKA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3500 |
1 |
|
2 |
3/O |
3050 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9893864
- Loại tàu: Container
- Trọng tải: 31066 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 02/03/2026
12. TÀU JACKY GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
3200 |
1 |
|
2 |
3/O |
2800 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9303015
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 55705 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 03/03/2026
13. TÀU YONGJIN
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
3300 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9347918
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 53389 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 04/03/2026
14. TÀU DA HONG 19
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4/E |
2900 |
1 |
|
2 |
2/E |
4300 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9402017
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 54958 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 06/03/2026
15. TÀU CLIO FORWARD
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
FTR |
1550 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9369136
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 14451 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 08/03/2026
16. TÀU SIYA RAM
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
4600 |
1 |
|
2 |
C/E |
10700 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9275256
- Loại tàu: Dầu
- Trọng tải: 34656 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 11/03/2026
17. TÀU LOFTY MOUNTAIN
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
3100 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9233428
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 51008 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 09/03/2025
18. TÀU AZURE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3150 |
1 |
|
2 |
3/O |
2900 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9963023
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 3805 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 15/03/2025
----------------------------------------------------------------------------------------------
YÊU CẦU:
Thuyền viên có sức khỏe tốt, đã tiêm đầy đủ 02 mũi vacine COVID trở lên. Tiếng Anh và chuyên môn tốt để phỏng vấn với chủ tàu. Thuyền viên có đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ gốc phù hợp với chức danh theo quy định.
QUYỀN LỢI:
- Mức lương: Căn cứ vào chức danh trúng tuyển, loại tàu, vùng tàu hoạt động, khả năng chuyên môn và khả năng ngoại ngữ của thuyền viên mà công ty sẽ thông báo cụ thể lúc thuyền viên tham gia phỏng vấn.
- Các chế độ quyền lợi khác sẽ theo quy định của công ty và các thỏa thuận với chủ tàu.
-----------------------------------------------------------------------------------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TRÚNG TUYỂN:
1. TÀU SUNNY ROUTE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4/E |
PHẠM HỮU THỊNH |
|
2 |
3/O |
NGUYỄN VĂN VƯƠNG |
2. TÀU CLIO SPIRIT
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
PHẠM VĂN LINH |
|
2 |
AB |
PHẠM VĂN CƯỜNG |
|
3 |
AB |
NGUYỄN ĐỨC ĐƯỜNG |
3. TÀU TOP DILIGENCE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
PHẠM VĂN MẠNH |
4. TÀU CORNEILLE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2E (1AE) |
TRẦN CÔNG THAO |
5. TÀU CAPE CRANE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
NGUYỄN THANH TUẤN |
6. TÀU BAO YUE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4/E |
NGUYỄN QUANG HUY |
7. TÀU SUNNY FAITH
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
TRƯƠNG ĐÌNH ĐIỆP |
|
2 |
3/O |
NGUYỄN HỮU TRƯỜNG |
|
3 |
3/E |
PHẠM SỸ THÔNG |
8. TÀU LUCKY SOURCE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
NHỮ TIẾN ĐẠI |
9. TÀU KAMDHENU
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/E |
NGUYỄN ĐÌNH BÌNH |
10. TÀU HOLSATIA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/E |
TÔ BÁ THÂN |
11. TÀU MAERSK NACKA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
NGUYỄN VĂN VƯƠNG |
12. TÀU JACKY GLORY
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
HOÀNG TRUNG THÀNH |
13. TÀU YONGJIN
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
TRẦN THẾ ĐẠI |
14. TÀU DA HONG 19
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/E |
NGUYỄN MẠNH TƯỞNG |
15. TÀU CLIO FORWARD
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
FTR |
HÀ ĐỨC DŨNG |
16. TÀU SIYA RAM
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/E |
ĐỖ THÀNH DƯƠNG |
17. TÀU LOFTY MOUNTAIN
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
ĐỖ VÕ CHÍ |
18. TÀU AZURE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
LÊ VĂN TIẾN |