THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 08/2026
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 08/2026
CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG NHÂN LỰC VÀ DỊCH VỤ HÀNG HẢI SUNRISE CẦN TUYỂN CÁC CHỨC DANH SAU:
1. TÀU FRIENDLY ISLANDS
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
7650 |
1 |
|
2 |
AB |
1200 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9615042
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 28387 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 01/09/2026
2. TÀU PEACE BAND
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
3100 |
1 |
|
2 |
OLR |
1250 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9569956
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 56741 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 03/09/2026
3. TÀU MAERSK NACKA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3300 |
1 |
|
2 |
3/E |
3350 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9893864
- Loại tàu: Tàu chở container
- Trọng tải: 31066 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 04/09/2026
4. TÀU BANDA SEA
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
4400 |
1 |
|
2 |
4/E |
2900 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9975789
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 6700 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 06/09/2026
5. TÀU SPRING HONOR
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3200 |
1 |
|
2 |
AB |
1050 |
1 |
|
3 |
OLR |
1200 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9649524
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 8460 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 14/09/2026
6. TÀU GAZ DIAMOND
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CAPT |
13200 |
1 |
|
2 |
C/E |
13500 |
1 |
|
3 |
OLR |
1500 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9318620
- Loại tàu: chở khí hóa lỏng
- Trọng tải: 17659 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 16/09/2026
7. TÀU ERASMUS FUTURE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
2/O |
3500 |
1 |
|
2 |
3/E |
3900 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 1032464
- Loại tàu: chở container
- Trọng tải: 11817 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 16/09/2026
8. TÀU WINDAR
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
3100 |
1 |
|
2 |
3/E |
4000 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9365362
- Loại tàu: chở hóa chất/dầu
- Trọng tải: 50561 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 19/09/2026
9. TÀU V MONOCEROS
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/O |
3000 |
1 |
|
2 |
BSN |
1550 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9478470
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 33145 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 02/10/2026
10. TÀU LYNUX PASSION
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
BSN |
1550 |
1 |
|
2 |
4E |
3400 |
1 |
|
3 |
OLR |
1000 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9723203
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 63465 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 03/10/2026
11. TÀU UNITY HARMONY
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
3250 |
1 |
|
2 |
FITTER |
1550 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9791054
- Loại tàu: Hàng Rời
- Trọng tải: 37140 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 04/10/2026
12. TÀU V PEGASUS
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
4450 |
1 |
|
2 |
AB |
1150 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9370422
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 33248 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 14/10/2026
13. TÀU SPRING SHINE
|
STT |
CHỨC DANH |
MỨC LƯƠNG (USD) |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
2700 |
1 |
|
2 |
OLR |
1000 |
1 |
THÔNG TIN:
- Số IMO: 9619579
- Loại tàu: Hàng Tổng Hợp
- Trọng tải: 8473 DWT
- Tuyến hành trình: Worldwide
- Ngày nhập tàu dự kiến: 15/10/2026
----------------------------------------------------------------------------------------------
YÊU CẦU:
Thuyền viên có sức khỏe tốt, đã tiêm đầy đủ 02 mũi vacine COVID trở lên. Tiếng Anh và chuyên môn tốt để phỏng vấn với chủ tàu. Thuyền viên có đầy đủ các giấy tờ chứng chỉ gốc phù hợp với chức danh theo quy định.
QUYỀN LỢI:
- Mức lương: Căn cứ vào chức danh trúng tuyển, loại tàu, vùng tàu hoạt động, khả năng chuyên môn và khả năng ngoại ngữ của thuyền viên mà công ty sẽ thông báo cụ thể lúc thuyền viên tham gia phỏng vấn.
- Các chế độ quyền lợi khác sẽ theo quy định của công ty và các thỏa thuận với chủ tàu.
-----------------------------------------------------------------------------------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TRÚNG TUYỂN:
1. TÀU LV STAR
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
PHẠM XUÂN DIỆN |
2. TÀU PEACE BAND
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
OLR |
VŨ VĂN KHUYẾN |
3. TÀU MAERSK NACKA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
TRẦN THẾ ĐẠI |
4. TÀU BANDA SEA
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
C/O |
TRẦN PHÚ ĐỒNG |
5. TÀU SPRING HONOR
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
AB |
NGUYỄN THANH CHÍNH |
|
1 |
OLR |
NGUYỄN TRỌNG VIÊN |
6. TÀU GAZ DIAMOND
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CAPT |
TRƯƠNG VĂN HƯNG |
|
1 |
C/E |
VŨ MAI LĂNG |
7. TÀU ERASMUS FUTURE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
BÙI VĂN KHÁNH |
8. TÀU WINDAR
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
3/E |
VƯƠNG ĐÌNH TOẠI |
9. TÀU V MONOCEROS
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
BSN |
ĐỖ NGỌC HÒA |
10. TÀU LYNUX PASSION
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
VŨ TRỌNG TÀI |
|
2 |
BSN |
PHẠM ĐÌNH KHƯƠNG |
11. TÀU UNITY HARMONY
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
TRƯƠNG MẠNH TƯỞNG |
12. TÀU V PEGASUS
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
CO |
LÊ VĂN THÀNH |
13. TÀU SPRING SHINE
|
STT |
CHỨC DANH |
SỐ LƯỢNG |
|
1 |
4E |
TẠ VŨ ANH |
Bạn có thể quan tâm
THÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 11/2026
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 10/2026
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 09/2026
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 07/2026
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 06/2026
Xem thêmTHÔNG TIN TUYỂN DỤNG THUYỀN VIÊN THÁNG 05/2026
Xem thêm